rolling

/'rɔlikiɳ/
Học thuật
Thân thiện
rolling

A child is rolling a red ball across the grassy park.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Lăn, có thể lăn: Chỉ trạng thái hoặc đặc tính của một vật đang di chuyển bằng cách xoay tròn trên một bề mặt.
    • Cuồn cuộn, dâng lên (sóng): Dùng để miêu tả chuyển động mạnh mẽ, liên tục hình dạng lượn sóng.
    • Trôi qua (thời gian): Diễn tả sự trôi chảy liên tục đều đặn của thời gian.
  2. Danh từ:

    • Sự lăn: Hành động hoặc quá trình một vật thể di chuyển bằng cách xoay tròn.
    • Sự tròng trành, lắc lư: Chuyển động không ổn định, nghiêng từ bên này sang bên kia (như của tàu thuyền).
    • Tiếng vang rền, tiếng rền: Âm thanh lớn, sâu kéo dài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The children played with a rolling ball. (Bọn trẻ chơi với một quả bóng đang lăn.)
    • We looked at the rolling hills in the distance. (Chúng tôi ngắm nhìn những ngọn đồi nhấp nhôphía xa.)
    • With the rolling years, his memory faded. (Với những năm tháng trôi qua, trí nhớ của ông ấy phai mờ.)
  • Danh từ:

    • The rolling of the wheel was smooth. (Sự lăn của bánh xe rất trơn tru.)
    • The rolling of the ship made her feel sick. (Sự lắc lư của con tàu khiến ấy cảm thấy buồn nôn.)
    • We heard the rolling of thunder. (Chúng tôi nghe thấy tiếng sấm rền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A rolling stone gathers no moss": Một hòn đá lăn không bao giờ rêu. (Thành ngữ chỉ người hay thay đổi, di chuyển sẽ không tích lũy được của cải hay trách nhiệm, nhưng cũng có thể hàm ý sự năng động, không bị đình trệ.)
  • "To be rolling in money": Rất giàu có, rất nhiều tiền.
    • After the deal, he was rolling in money. (Sau vụ làm ăn, anh ta trở nên giàu sụ.)
Biến thể từ gần giống
  • Roll (động từ): lăn, cuộn.
  • Rolled (tính từ): đã được lăn/cuộn.
  • Roller (danh từ): con lăn, trục lăn; sóng lớn.
  • Rolling pin (danh từ): cây cán bột.
  • Rolling stock (danh từ): toa xe, đầu máy (trong ngành đường sắt).
Từ đồng nghĩa
  • Revolving (adj): xoay tròn.
  • Undulating (adj): nhấp nhô, gợn sóng.
  • Rumbling (n): tiếng ầm ầm, tiếng rền.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp với 'rolling' đây tính từ/danh từ. Các cụm từ liên quan thường dùng động từ gốc 'roll').

Thành ngữ liên quan
  • To set/start the ball rolling: Khởi đầu một việc đó, bắt đầu một cuộc thảo luận.
    • She asked a question to start the ball rolling. ( ấy đặt một câu hỏi để mở đầu cuộc thảo luận.)
  • To be on a roll: Đang đà thành công, đang gặp nhiều may mắn liên tiếp.
    • The team has won five games and is on a roll. (Đội đã thắng năm trận đang rất đà thắng.)
rolling

A child is rolling a red ball across the grassy park.

danh từ
  1. (kỹ thuật) sự lăn, sự cán
  2. sự tròng trành, sự lắc lư nghiêng ngả
  3. tiếng vang rền (sấm, trống...)
tính từ
  1. lăn
  2. dâng lên cuồn cuộn
  3. trôi qua
    • the rolling years
      năm tháng trôi qua

Idioms

  • rolling stone gathers no moss
    (xem) gather

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống