propagate

/propagate/
ngoại động từ
  1. truyền giống, nhân giống (cây, thú...); truyền (bệnh...)
  2. truyền lại (đức tính... từ thế hệ này sang thế hệ khác)
  3. truyền bá, lan truyền
    • to propagate news
      lan truyền tin tức loan tin
  4. (vật ) truyền (âm thanh, ánh sáng...)
    • to propagate heast
      truyền nhiệt
nội động từ
  1. sinh sản, sinh sôi nảy nở
    • rabbits propagate rapidly
      thỏ sinh sôi nảy nở nhanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "propagate"

Từ có nhắc đến "propagate"

propagate
A gardener uses a cutting to propagate a new plant.