propulseur

danh từ giống đực
  1. (cơ khí, (cơ khí)) bộ dẫn tiến
    • Propulseur à réaction
      bộ dẫn tiến phản lực
  2. (dân tộc học) cái phóng lao
tính từ
  1. dẫn tiến
    • Mécanisme propulseur
      cơ cấu dẫn tiến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "propulseur"

Từ có nhắc đến "propulseur"

propulseur
Le propulseur lance la flèche vers la cible.