protrusile

/protrusile/
Học thuật
Thân thiện
protrusile

A chameleon catches an insect with its protrusile tongue.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể thò ra, có thể kéo thò ra: Mô tả một bộ phận cơ thể (thường của động vật) khả năng đưa ra phía trước hoặc kéo dài ra một cách chủ động, sau đó có thể thu lại được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The chameleon has a highly protrusile tongue for catching insects. (Tắc kè một chiếc lưỡi có thể thò ra rất xa để bắt côn trùng.)
    • Some fish have protrusile jaws that shoot forward to capture prey. (Một số loài hàm có thể kéo thò ra để vồ lấy con mồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong giải phẫu học sinh học: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các mô tả khoa học về đặc điểm cơ thể của động vật, đặc biệt các cơ quan dùng để kiếm ăn.
    • The study focused on the mechanics of the protrusile mouthparts of certain beetles. (Nghiên cứu tập trung vào chế hoạt động của các bộ phận miệng có thể thò ra ở một số loài bọ cánh cứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Protrusible (tính từ): Một biến thể chính tả khác của "protrusile", cùng nghĩa.
  • Protrude (động từ): Nhô ra, lồi ra, thò ra (chỉ trạng thái, không nhấn mạnh khả năng chủ động).
  • Extensible (tính từ): Có thể kéo dài ra, có thể mở rộng (nghĩa rộng hơn, dùng cho nhiều đối tượng).
Từ đồng nghĩa
  • Extendible: Có thể mở rộng, có thể kéo dài ra.
  • Projectile (trong một số ngữ cảnh chuyên môn): khả năng phóng ra.
Từ trái nghĩa
  • Retractile: Có thể thu vào, có thể rút lại ( dụ: móng vuốt của mèo).
  • Fixed: Cố định, không thể di chuyển ra.
protrusile

A chameleon catches an insect with its protrusile tongue.

tính từ
  1. có thể thò ra, có thể kéo thò ra

Từ tương tự