provincialism

/provincialism/
danh từ
  1. tác phong tỉnh lẻ (lề thói, cách sống, nếp nghĩ)
  2. từ ngữ riêng của một tỉnh, từ ngữ địa phương
  3. chủ nghĩa địa phương tỉnh lẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

provincialism
A person's provincialism shows in their unfamiliarity with city life.