pruriency

/pruriency/
danh từ
  1. tính thích dâm dục, sự thèm khát nhục dục
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự ham muốn thái quá, sự tò mò thái quá; sự ham muốn không lành mạnh, sự tò mò không lành mạnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

pruriency
A person's pruriency is not a topic for polite conversation.