carnality
/kɑ:'næliti/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Nhục dục, sự ham muốn nhục dục: Trạng thái hoặc bản chất bị chi phối bởi những ham muốn thể xác, đặc biệt là ham muốn tình dục, thay vì những giá trị tinh thần hoặc trí tuệ.
- Tính chất trần tục, vật chất: Sự tập trung quá mức vào những thú vui và nhu cầu thuộc về thể xác, vật chất.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The novel explores the themes of love, spirituality, and carnality. (Cuốn tiểu thuyết khám phá các chủ đề về tình yêu, tâm linh và nhục dục.)
- He was warned against the dangers of carnality and earthly pleasures. (Anh ta được cảnh báo về sự nguy hiểm của nhục dục và những thú vui trần tế.)
- The preacher spoke about rising above mere carnality to seek a higher purpose. (Vị mục sư nói về việc vượt lên trên sự ham muốn nhục dục đơn thuần để tìm kiếm một mục đích cao cả hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"The carnality of the flesh": Sự ham muốn nhục dục của xác thịt.
- Many religious teachings warn about the carnality of the flesh. (Nhiều giáo lý tôn giáo cảnh báo về sự ham muốn nhục dục của xác thịt.)
"To indulge in carnality": Đắm chìm trong nhục dục.
- The character's downfall began when he started to indulge in carnality. (Sự sa ngã của nhân vật bắt đầu khi anh ta bắt đầu đắm chìm trong nhục dục.)
Biến thể và từ gần giống
- Carnal (tính từ): thuộc về nhục dục, thể xác.
- carnal desires (những ham muốn nhục dục)
- Carnally (trạng từ): một cách nhục dục.
- to think carnally (suy nghĩ một cách nhục dục)
Từ đồng nghĩa
- Sensuality: Tính dục, sự khoái lạc giác quan.
- Lust: Sự thèm muốn, dâm dục.
- Animality: Tính thú vật, bản năng thú tính.
Từ trái nghĩa
- Spirituality: Tính tâm linh, tinh thần.
- Asceticism: Chủ nghĩa khổ hạnh.
- Chastity: Sự trinh bạch, tiết dục.
danh từ
- nhục dục, sự ham muốn nhục dục