prytane

Học thuật
Thân thiện
prytane

Le prytane préside une réunion dans la salle du conseil.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Trưởng thành quốc (cổ Hy Lạp): Chỉ một thành viên của hội đồng lãnh đạo (prytaneis) trong các thành bang Hy Lạp cổ đại, đặc biệt là Athens, chịu trách nhiệm điều hành công việc hàng ngày của thành bang trong một khoảng thời gian nhất định.
    • Nghị viện nguyên lão (A-ten): Chỉ chính cơ quan hoặc hội đồng (Boulē) gồm các prytaneis, thực hiện chức năng hành pháp chuẩn bị công việc cho đại hội toàn dân (Ecclesia).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Chaque tribu fournissait cinquante prytanes pour former le gouvernement quotidien. (Mỗi bộ lạc cung cấp năm mươi trưởng thành quốc để hình thành chính quyền điều hành hàng ngày.)
    • Les prytanes se réunissaient dans le bâtiment appelé le Prytanée. (Các nghị viên nguyên lão họp trong tòa nhà gọi là Prytanée.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire partie des prytanes": Là một thành viên của hội đồng prytaneis.
    • Il était honoré de faire partie des prytanes cette année-là. (Ông ấy được vinh dựmột thành viên của nghị viện nguyên lão vào năm đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Prytanée (danh từ giống đực): Tòa nhà chính thức, nơi hội đồng prytaneis họp cũngnơi tiếp đãi các công dân có công hoặc khách quý của thành bang.
    • Le Prytanée d'Athènes était un édifice important de la vie politique. (Tòa Prytanée ở Athens là một công trình quan trọng của đời sống chính trị.)
Từ đồng nghĩa
  • Magistrat (danh từ giống đực): Quan chức, viên chức (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ các chức vụ khác).
  • Archonte (danh từ giống đực): Quan tổng trấn, một chức vụ lãnh đạo khác ở Athens cổ đại.
Lưu ý về từ vựng
  • Từ nguyên: Từ "prytane" bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp cổ "πρύτανις" (prytanis), có nghĩa là "người lãnh đạo" hoặc "người đứng đầu".
  • Bối cảnh lịch sử: Thuật ngữ này gắn liền với thể chế dân chủ Athens cổ đại. Hội đồng prytaneis (số nhiều của prytane) là một ủy ban thường trực của Hội đồng 500 (Boulē), luân phiên phụ trách điều hành trong một phần mười năm (khoảng 35-36 ngày).
prytane

Le prytane préside une réunion dans la salle du conseil.

danh từ giống đực
  1. (sử học) trưởng thành quốc (cổ Hy Lạp)
  2. nghị viện nguyên lão (A-ten)

Từ chứa "prytane"