précipité

tính từ
  1. hấp tấp, vội vàng
    • à pas préciptés
      đi vội vàng
  2. dồn dập
    • Tout cela est bien précipité
      tất cả sự việc ấy thật là dồn dập
danh từ giống đực
  1. (hóa học) chất kết tủa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "précipité"

précipité
Il a versé le réactif trop vite et un précipité blanc s'est formé.