précepte

danh từ giống đực
  1. lời dạy
  2. châm ngôn
  3. (tôn giáo) giới luật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "précepte"

précepte
Un prêtre enseigne un précepte religieux à un groupe de fidèles.