prémonitoire

Học thuật
Thân thiện
prémonitoire

Un rêve prémonitoire l'a averti de l'événement.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Báo hiệu, báo trước: "Prémonitoire" là tính từ mô tả điều đó tính chất cảnh báo hoặc dự báo trước một sự kiện, thườngkhông may, sắp xảy ra. liên quan đến cảm giác hoặc dấu hiệu cho thấy tương lai.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un rêve prémonitoire m'a averti du danger. (Một giấc mơ báo trước đã cảnh báo tôi về nguy hiểm.)
    • Il a eu un sentiment prémonitoire avant l'accident. (Anh ấy đã có một cảm giác báo trước trước vụ tai nạn.)
    • Symptôme prémonitoire (Triệu chứng báo hiệu)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être de caractère prémonitoire": Mang tính chất báo trước.
    • Ses paroles, pleines d'angoisse, étaient de caractère prémonitoire. (Những lời nói đầy lo âu của anh ấy mang tính chất báo trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Prémonition (danh từ): Điềm báo, linh cảm, sự báo trước.
    • Avoir une prémonition (Có một linh cảm)
Từ đồng nghĩa
  • Avertissant: Cảnh báo.
  • Prophétique: Mang tính tiên tri, tiên đoán.
  • Annunciateur: Báo trước.
Từ trái nghĩa
  • Imprévisible: Không thể đoán trước.
  • Inattendu: Bất ngờ.
prémonitoire

Un rêve prémonitoire l'a averti de l'événement.

tính từ
  1. xem prémonition
  2. báo hiệu
    • Symptôme prémonitoire
      triệu chứng báo hiệu

Từ gần giống