présenter

ngoại động từ
  1. đưa, dâng, trình
    • Présenter un bouquet
      dâng một hoa
    • Présenter les lettres de créance
      trình thư ủy nhiệm
  2. trình bày, trưng bày
    • Présenter des étoffes
      trưng bày vải
    • Présenter une théorie
      trình bày một học thuyết
  3. giơ ra
    • Présenter le flanc à l'ennemi
      giơ sườn ra phía địch
  4. giới thiệu
    • Présenter un ami
      giới thiệu một người bạn
  5. biểu thị, tỏ
    • Présenter ses respects
      tỏ lòng kính trọng
    • présenter les armes
      bồng súng chào
nội động từ
  1. (thân mật) trông có vẻ, dáng vẻ
    • Ce jeune homme présente bien
      người thanh niên ấy trông có vẻ được đấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "présenter"