prévoyance

Học thuật
Thân thiện
prévoyance

Une famille consulte un plan d'épargne avec un conseiller en prévoyance.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự lo xa, sự dự phòng: Hành động suy nghĩ chuẩn bị trước cho những sự kiện hoặc nhu cầu có thể xảy ra trong tương lai.
    • (Từ ) Sự nhìn trước, sự tiên liệu: Khả năng dự đoán hoặc thấy trước những điều sắp xảy ra.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La prévoyance est une qualité essentielle pour un bon gestionnaire. (Sự lo xamột phẩm chất thiết yếu của một nhà quảngiỏi.)
    • Il a fait preuve d'une grande prévoyance en achetant des provisions. (Anh ấy đã thể hiện sự lo xa lớn khi mua dự trữ thực phẩm.)
    • La société de prévoyance aide ses membres en cas de besoin. (Hội tương tế giúp đỡ các thành viên của mình khi cần thiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire preuve de prévoyance": Thể hiện sự lo xa, tỏ ra biết lo xa.

    • Il faut faire preuve de prévoyance pour assurer l'avenir de ses enfants. (Cần phải thể hiện sự lo xa để đảm bảo tương lai cho con cái.)
  • "Par prévoyance": lo xa, do dự phòng.

    • Par prévoyance, elle a toujours une trousse de secours dans sa voiture. ( lo xa, ấy luôn có một hộp sơ cứu trong xe ô .)
Biến thể từ gần giống
  • Prévoyant(e) (tính từ): Biết lo xa, tính dự phòng.

    • C'est une personne très prévoyante. (Đómột người rất biết lo xa.)
  • Imprévoyance (danh từ giống cái): Sự thiếu lo xa, sự không dự phòng.

    • Son imprévoyance l'a conduit à des difficultés financières. (Sự thiếu lo xa của anh ta đã dẫn đến những khó khăn tài chính.)
Từ đồng nghĩa
  • Précaution: Sự thận trọng, sự phòng ngừa.
  • Anticipation: Sự tính trước, sự dự tính.
  • Préméditation: Sự suy tính trước, sự chủ ý (thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý).
Các cụm từ liên quan
  • Caisse de prévoyance: Quỹ dự phòng, quỹ tương tế.

    • Les employés cotisent à une caisse de prévoyance. (Các nhân viên đóng góp vào một quỹ dự phòng.)
  • Plan de prévoyance: Kế hoạch dự phòng.

    • L'entreprise a mis en place un plan de prévoyance pour ses salariés. (Công ty đã thiết lập một kế hoạch dự phòng cho nhân viên của mình.)
Thành ngữ liên quan
  • "Prévoyance est mère de sûreté" (Thành ngữ): Lo xamẹ của sự an toàn. (Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc suy tính trước để đảm bảo an toàn.)
    • N'oublie pas que prévoyance est mère de sûreté. (Đừng quên rằng lo xamẹ của sự an toàn.)
prévoyance

Une famille consulte un plan d'épargne avec un conseiller en prévoyance.

danh từ giống cái
  1. sự lo xa
  2. (từ , nghĩa ) sự nhìn trước
    • société de prévoyance
      hội tương tế

Từ trái nghĩa

Từ chứa "prévoyance"