prééminence

Học thuật
Thân thiện
prééminence

La prééminence de la tour Eiffel est évidente dans le paysage parisien.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tính hơn hẳn, tính ưu việt; ưu thế: Chỉ sự vượt trội rõ rệt, chất lượng hoặc vị thế cao hơn hẳn so với những cái khác cùng loại.
    • (Từ , nghĩa ) Địa vị cao hơn: Chỉ một vị trí, chức vụ hoặc địa vị xã hội cao cấp hơn, quyền lực hoặc ảnh hưởng lớn hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La prééminence de l'esprit sur la matière. (Tính ưu việt của tinh thần so với vật chất.)
    • Ce pays cherche à affirmer sa prééminence économique dans la région. (Đất nước này tìm cách khẳng định ưu thế kinh tế của mình trong khu vực.)
    • La prééminence de cette théorie est aujourd'hui contestée. (Tính ưu việt của học thuyết này ngày nay bị tranh cãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Disputer la prééminence à quelqu'un": tranh giành địa vị cao hơn/ưu thế với ai đó.

    • Deux grandes puissances se disputent la prééminence mondiale. (Hai cường quốc lớn tranh giành vị thế bá chủ thế giới.)
  • "Reconnaître la prééminence de...": thừa nhận tính ưu việt/ưu thế của...

    • Tous reconnaissent la prééminence de son talent. (Mọi người đều thừa nhận tài năng vượt trội của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Prééminent, prééminente (tính từ): ưu việt, xuất sắc, nổi bật hơn hẳn.

    • Un rôle prééminent. (Một vai trò ưu việt/nổi bật.)
  • Supériorité (danh từ giống cái): sự vượt trội, ưu thế (nghĩa gần, nhưng có thể thiếu sắc thái về địa vị cao cấp như "prééminence").

Từ đồng nghĩa
  • Supériorité: sự vượt trội, ưu thế.
  • Ascendant: thế thượng phong, ảnh hưởng chi phối.
  • Primauté: vị trí hàng đầu, tính ưu tiên.
Từ trái nghĩa
  • Infériorité: sự thua kém, kém cỏi.
  • Subordination: sự phụ thuộc, sự lệ thuộc.
prééminence

La prééminence de la tour Eiffel est évidente dans le paysage parisien.

danh từ giống cái
  1. tính hơn hẳn, tính ưu việt; ưu thế
    • La prééminence de l'esprit
      tính ưu việt của tinh thần
  2. (từ , nghĩa ) địa vị cao hơn

Từ trái nghĩa

Từ gần giống