pschent

Học thuật
Thân thiện
pschent

Le pharaon porte le pschent lors d'une cérémonie officielle.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • miện lồng của các Pharaoh Ai Cập cổ đại: "pschent" là tên gọi của chiếc vương miện kép, biểu tượng quyền lực tối cao, được tạo thành bằng cách kết hợp Vương miện Trắng của Thượng Ai Cập Vương miện Đỏ của Hạ Ai Cập. biểu thị sự thống nhất của "Hai Vùng Đất" dưới quyền cai trị của một vị vua duy nhất.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le pharaon portait le pschent lors des cérémonies officielles. (Pharaoh đã đội miện lồng trong các buổi lễ chính thức.)
    • Le pschent est un symbole puissant de l'unification de l'Égypte ancienne. (Pschentmột biểu tượng mạnh mẽ của sự thống nhất Ai Cập cổ đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Couronné du pschent": được đội vương miện pschent, tức là đã trở thành Pharaoh.
    • Après son couronnement, il fut représenté portant le pschent. (Sau lễ đăng quang, ông được miêu tảđang đội miện lồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Couronne (n.f): vương miện nói chung.
    • La couronne du roi de France était en or. (Vương miện của vua Pháp được làm bằng vàng.)
  • Diadème (n.m): vương miện, trâm cài đầu (thường nhỏ trang trí hơn).
    • Elle portait un diadème de diamants. ( ấy đeo một chiếc vương miện bằng kim cương.)
Từ đồng nghĩa
  • Couronne double: vương miện kép (cách mô tả).
  • Coiffe royale égyptienne: đội hoàng gia Ai Cập (cách mô tả chung).
Lưu ý
  • "Pschent" là một thuật ngữ chuyên ngành trong khảo cổ học Ai Cập học. Trong ngữ cảnh thông thường, người ta thường mô tả là "vương miện kép của Pharaoh" hơn là sử dụng từ này trực tiếp.
pschent

Le pharaon porte le pschent lors d'une cérémonie officielle.

danh từ giống đực
  1. (sử học) miện lồng (của Vua Ai cập)

Từ gần giống