shunt

/ʃʌnt/
Học thuật
Thân thiện
shunt

Le médecin utilise un shunt pour détourner le flux sanguin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Điện học) Sun, mạch rẽ: Một thiết bị hoặc mạch điện được kết nối song song để tạo ra một đường dẫn thay thế cho dòng điện.
    • (Y học) Sự rẽ tắt dòng, sun: Một thủ thuật hoặc thiết bị y tế (thườngmột ống hoặc mạch máu) dùng để dẫn lưu chất lỏng (như máu hoặc dịch não tủy) từ nơi này sang nơi khác, bỏ qua một khu vực bị tắc nghẽn hoặc bị bệnh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le technicien a installé un shunt pour protéger l'appareil de mesure. (Kỹ thuật viên đã lắp đặt một sun để bảo vệ thiết bị đo lường.)
    • Le neurochirurgien a posé un shunt ventriculo-péritonéal pour traiter l'hydrocéphalie. (Bác sĩ phẫu thuật thần kinh đã đặt một sun não thất - phúc mạc để điều trị tràn dịch não.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "shunt artério-veineux": sun động-tĩnh mạch (một kết nối được tạo ra phẫu thuật giữa động mạch tĩnh mạch, thường dùng cho bệnh nhân chạy thận nhân tạo).
    • Le patient dialysé a un shunt artério-veineux au bras. (Bệnh nhân chạy thận có một sun động-tĩnh mạchcánh tay.)
Biến thể từ gần giống
  • Shunter (động từ): Chuyển hướng, dẫn dòng. (Tuy nhiên, đâymột từ riêng biệt, không phảibiến thể trực tiếp của danh từ "shunt").
    • shunter un train (chuyển hướng một đoàn tàu).
Từ đồng nghĩa
  • (Điện học) Dérivation: mạch rẽ, mạch nhánh.
  • (Y học) Dérivation, pontage: sự dẫn lưu, cầu nối (mạch máu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng trực tiếp cho danh từ "shunt" trong tiếng Pháp.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "shunt" với tư cáchdanh từ chính.

shunt

Le médecin utilise un shunt pour détourner le flux sanguin.

danh từ giống đực
  1. (điện học) sun, mạch rẽ
  2. (y học) sự rẽ tắt dòng, sun

Từ gần giống

Từ chứa "shunt"

Từ có nhắc đến "shunt"