shunt

/ʃʌnt/
danh từ giống đực
  1. (điện học) sun, mạch rẽ
  2. (y học) sự rẽ tắt dòng, sun

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "shunt"

Từ có nhắc đến "shunt"

shunt
Le médecin utilise un shunt pour détourner le flux sanguin.