chant

/tʃɑ:nt/
danh từ giống đực
  1. khúc ca, điệu hát
    • Chant national
      quốc ca
  2. giọng hát; tiếng hát; tiếng du dương; tiếng hót; tiếng gáy; tiếng kêu
    • Chant du violon
      tiếng đàn viôlông du dương
    • Chant des oiseaux
      tiếng chim hót
    • Chant du coq
      tiếng gáy
    • Chant de la cigale
      tiếng ve kêu
  3. khúc (của một bài thơ)
    • au chant du coq
      xem coq
    • chant du cygne
      xem cygne
danh từ giống đực
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) mặt hẹp (của một vật hình hộp)
    • de chant
      đặt dựng theo chiều hẹp
    • Champ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

chant
Le chant des oiseaux résonne dans le jardin.