Search in: Word
Vietnamese keyboard: Off
Virtual keyboard: Show
English - Vietnamese dictionary (also found in English - English (Wordnet))
Jump to user comments
danh từ
  • tính công khai; sự làm cho thiên hạ biết đến
    • to court publicity
      muốn làm cho thiên hạ biết đến
    • to give publicity to
      đưa ra công khai, cho thiên hạ biết
  • sự quảng cáo, sự rao hàng
Related words
Related search result for "publicity"
Comments and discussion on the word "publicity"