pungency

/'pʌndʤənsi/
danh từ
  1. vị hăng; vị cay (ớt...)
  2. tính sắc sảo
    • pungency of wit
      trí sắc sảo
  3. sự nhói, sự buốt, sự nhức nhối (đau...)
  4. tính chua cay, tính cay độc (của lời nói)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

pungency
The mustard's pungency made her eyes water.