bite

/bait/
danh từ
  1. sự cắn, sự ngoạm; miếng cắn; vết cắn
  2. sự châm, sự đốt; nốt đốt (muỗi, ong...)
  3. miếng (thức ăn); thức ăn
    • a bite of food
      một miếng ăn
    • without bite and sup
      không cơm nước cả
  4. sự đau nhức, sự nhức nhối của vết thương
  5. sự cắn câu (...)
  6. sự bám chắt, sự ăn sâu (mỏ neo, phanh, đinh ốc...)
  7. vị cay (gừng, hạt tiêu...)
  8. (nghĩa bóng) sự châm biếm, sự chua cay (lời nói)
  9. cỏ cho vật nuôi
(bất qui tắc) động từ bit; bitten
  1. cắn, ngoạm
    • to bite one's nails
      cắn móng tay
  2. châm đốt; đâm vào (gươm...)
    • to be badly bitten by mosquitoes
      bị muỗi đốt nhiều quá
  3. làm đau, làm nhột; ăn mòn; làm cay (thức ăn)
    • the frost will bite the fruit blossom
      sương giá sẽ làm chột mầm quả
    • strong acids bite metals
      axit mạnh ăn mòn kim loại
    • peper and ginger bite the tongue
      hạt tiêu gừng làm cay lưỡi
  4. cắn câu ((nghĩa đen), (nghĩa bóng))
  5. bám chắt, ăn sâu, bắt vào
    • the screw does not bite
      đinh ốc không bắt vào được
    • the anchor does not bite
      neo không bám chắc
    • the brake will not bite
      phanh không ăn
  6. (nghĩa bóng) lừa bịp

Idioms

  • to bite off
    cắn, cắn đứt ra
  • to be bitten with
    say mê, ham mê (cái )
  • to bite the dust (ground, sand)
    ngã xuống chết
  • to bite one's lips
    mím môi (để nén giận...)
  • to bite off more than one can chew
    cố làm việc quá sức mình
  • once bitten twice shy
    (xem) once

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bite"

bite
The hungry boy takes a large bite out of a crisp red apple.