punishment

/'pʌniʃmənt/
Học thuật
Thân thiện
punishment

A child receives a time-out as a punishment for not sharing.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự phạt, sự trừng phạt, sự trừng trị: Hành động hoặc quá trình áp dụng một hậu quả tiêu cực đối với ai đó đã vi phạm quy tắc hoặc pháp luật.
    • Hình phạt, biện pháp trừng phạt: Bản thân hậu quả hoặc hình thức cụ thể được áp dụng như một sự trừng trị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The punishment for speeding is a fine. (Hình phạt cho việc vượt quá tốc độ một khoản tiền phạt.)
    • Many believe that capital punishment is too severe. (Nhiều người tin rằng hình phạt tử hình quá khắc nghiệt.)
    • The teacher gave him extra homework as a punishment for talking in class. (Giáo viên đã giao cho cậu ấy thêm bài tập về nhà như một hình phạt nói chuyện trong lớp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to fit the punishment to the crime": Áp dụng hình phạt tương xứng với mức độ nghiêm trọng của tội lỗi.

    • A good justice system tries to fit the punishment to the crime. (Một hệ thống tư pháp tốt cố gắng áp dụng hình phạt tương xứng với tội ác.)
  • "to escape punishment": Tránh khỏi việc bị trừng phạt.

    • He managed to escape punishment because of a legal loophole. (Anh ta đã thoát khỏi hình phạt nhờ một lỗ hổng pháp .)
Biến thể từ gần giống
  • Punish (động từ): Trừng phạt, phạt.

    • Parents need to know how to punish their children appropriately. (Cha mẹ cần biết cách trừng phạt con cái một cách phù hợp.)
  • Punitive (tính từ): Mang tính trừng phạt, trừng trị.

    • The government imposed punitive tariffs on imported goods. (Chính phủ áp đặt các mức thuế mang tính trừng phạt lên hàng hóa nhập khẩu.)
Từ đồng nghĩa
  • Penalty: Hình phạt, sự trừng phạt (thường được quy định chính thức).
  • Discipline: Kỷ luật, hình thức rèn luyện hoặc trừng phạt để duy trì trật tự.
  • Retribution: Sự trả thù, sự trừng trị (nhấn mạnh sự đền tội).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp với danh từ 'punishment'. Các cụm từ liên quan thường sử dụng động từ 'punish').

Thành ngữ liên quan
  • A glutton for punishment: Người thích hoặc thường xuyên tự đặt mình vào những tình huống khó khăn, không thoải mái.

    • Running another marathon? You're a real glutton for punishment! (Lại chạy marathon nữa à? Anh đúng người thích hành hạ bản thân thật!)
  • The punishment fits the crime: Hình phạt tương xứng với tội lỗi (thường dùng để nói rằng hình phạt công bằng).

    • He got ten years in prison. Many people feel the punishment fits the crime. (Anh ta bị mười năm . Nhiều người cảm thấy hình phạt đó tương xứng với tội ác.)
punishment

A child receives a time-out as a punishment for not sharing.

danh từ
  1. sự phạt, sự trừng phạt, sự trừng trị
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự hành hạ, sự ngược đãi