punisseur

tímh từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) hay phạt
    • Maître punisseur
      thầy giáo hay phạt
danh từ giống đực
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người hay phạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

punisseur
Le maître punisseur donne une punition à l'élève.