pursuance

/pə'sju:əns/
danh từ
  1. sự đeo đuổi, sự thực hiện đến cùng (một kế hoạch, một công việc...)
    • in pursuance of something
      để thực hiện cái , để đeo đuổi cái ; theo cái , y theo cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

pursuance
The scientist continues her research in pursuance of a cure.