pursuit

/pə'sju:t/
danh từ
  1. sự đuổi theo, sự đuổi bắt, sự truy nã, sự truy kích
  2. sự theo đuổi, sự đeo đuổi (một mục đích...)
  3. sự đi tìm, sự mưu cầu
    • the pursuit of happiness
      sự đi tìm hạnh phúc, sự mưu cầu hạnh phúc
  4. nghề nghiệp theo đuổi, công việc đeo đuổi, thú vui đeo đuổi
    • daily pursuit
      những việc làm hằng ngày
    • literary pursuits
      cái nghiệp văn chương đeo đuổi
    • to abandon that pursuit for another
      bỏ công việc đang đeo đuổi ấy để tìm một công việc khác

Idioms

  • in pursuit of
    đuổi theo, đuổi bắt (thú săn, kẻ địch)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pursuit"

Từ có nhắc đến "pursuit"

pursuit
A young scientist is in pursuit of a rare butterfly in a meadow.