putrefactive

/,pju:tri'fæktiv/
Học thuật
Thân thiện
putrefactive

The scientist studies the putrefactive process in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gây ra sự thối rữa, làm thối rữa: Chỉ quá trình hoặc tác nhân gây ra sự phân hủy hữu cơ bởi vi khuẩn vi sinh vật, thường tạo ra mùi hôi thối.
    • Thuộc về sự thối rữa: Liên quan đến hoặc đặc tính của sự phân hủy sinh học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The putrefactive bacteria caused the food to spoil quickly. (Vi khuẩn gây thối rữa đã làm thức ăn hỏng nhanh chóng.)
    • A putrefactive odor emanated from the abandoned refrigerator. (Một mùi thối rữa bốc ra từ chiếc tủ lạnh bị bỏ hoang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "putrefactive process": quá trình thối rữa.

    • The putrefactive process in the compost pile is essential for creating fertilizer. (Quá trình thối rữa trong đống cần thiết để tạo ra phân bón.)
  • "putrefactive changes": những biến đổi do thối rữa.

    • The pathologist noted the putrefactive changes in the tissue sample. (Nhà nghiên cứu bệnh học đã ghi nhận những biến đổi do thối rữa trong mẫu .)
Biến thể từ gần giống
  • Putrefy (động từ): làm thối rữa, bị thối rữa.

    • The organic matter will putrefy without proper preservation. (Vật chất hữu cơ sẽ bị thối rữa nếu không được bảo quản đúng cách.)
  • Putrefaction (danh từ): sự thối rữa.

    • The body was in an advanced state of putrefaction. (Cơ thể đang trong tình trạng thối rữa nặng.)
Từ đồng nghĩa
  • Decomposing: đang phân hủy.
  • Rotten: đã thối rữa, hỏng.
  • Putrid: thối tha, mùi thối.
Từ trái nghĩa
  • Preservative: tính bảo quản.
  • Aseptic: vô trùng.
  • Fresh: tươi mới.
putrefactive

The scientist studies the putrefactive process in the laboratory.

tính từ
  1. làm thối rữa; thối rữa

Từ tương tự