putrid

/'pju:trid/
tính từ
  1. thối, thối rữa
  2. thối tha, độc hại
  3. (nghĩa bóng) đồi bại, sa đoạ
  4. (từ lóng) tồi, tồi tệ, hết sức khó chịu
    • putrid weather
      thời tiết hết sức khó chịu

Idioms

  • putrid fever
    (y học) bệnh sốt phát ban
  • putrid sore throat
    (y học) bệnh bạch hầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "putrid"

Từ có nhắc đến "putrid"

putrid
The scientist holds a putrid piece of fruit in the laboratory.