stale

/steil/
tính từ
  1. , để đã lâu; ôi, chớm thối, chớm hỏng (thịt, trứng...)
    • stale bread
      bánh mì
  2. rích, nhạt nhẽo ( nhai đi nhai lại mãi...)
    • stale news
      tin rích
    • stale joke
      câu nói đùa nhạt nhẽo
  3. luyện tập quá sức (vận động viên)
  4. mụ mẫm (học sinh, học nhiều quá)
  5. (pháp ) mất hiệu lực ( không dùng đến)
ngoại động từ
  1. làm cho ; để ôi, để chớm thối, để chớm hỏng
  2. làm cho rích, làm thành nhạt nhẽo
  3. (pháp ) làm cho mất hiệu lực
nội động từ
  1. đi; ôi đi, chớm thổi, chớm hỏng
  2. thành rích (tin tức), thành nhạt nhẽo (câu nói đùa)
  3. (pháp ) mất hiệu lực
nội động từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ), (tiếng địa phương) đái (súc vật)
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ), (tiếng địa phương) nước đái (súc vật)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "stale"

Từ có nhắc đến "stale"

stale
The bread on the counter has become stale.