pygmy

/'pigmi/ Cách viết khác : (pigmy) /'pigmi/
danh từ
  1. người lùn tịt
  2. người tầm thường dốt nát, người kém cỏi; vật tầm thường nhỏ bé
  3. yêu tinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pygmy"

pygmy
A pygmy hunter carries a small bow through the dense rainforest.