pyriform

/'pirifɔ:m/
Học thuật
Thân thiện
pyriform

The scientist examined the pyriform flask on the lab bench.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hình quả : hình dạng giống như quả , tức là phần dưới phình to phần trên thon nhỏ lại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The pyriform organ is a distinctive feature of this species. (Cơ quan hình quả một đặc điểm riêng biệt của loài này.)
    • The sculpture had a smooth, pyriform shape. (Bức tượng một hình dáng trơn nhẵn, hình quả .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong giải phẫu học: Thường dùng để mô tả hình dạng của một số cơ quan trong cơ thể, như xoang hàm trên (maxillary sinus) hoặc một số cấu trúc não.

    • The pyriform cortex is involved in the sense of smell. (Vỏ não hình quả liên quan đến khứu giác.)
  • Trong sinh học thực vật học: Dùng để mô tả hình dạng của quả, bào tử, hoặc các bộ phận của tế bào vi sinh vật.

    • Under the microscope, the spores appeared pyriform. (Dưới kính hiển vi, các bào tử hình quả .)
Biến thể từ gần giống
  • Pyriformis (tính từ, Latinh): Một dạng tính từ Latinh thường được sử dụng trong tên giải phẫu học, dụ như ( hình quả ).
Từ đồng nghĩa
  • Pear-shaped (tính từ): Hình quả (từ thông dụng hơn trong đời sống hàng ngày).
pyriform

The scientist examined the pyriform flask on the lab bench.

tính từ
  1. hình quả

Từ gần giống