perform

/pə'fɔ:m/
ngoại động từ
  1. làm (công việc...); thực hiện (lời hứa...); thi hành (lệnh); cử hành (lễ); hoàn thành (nhiệm vụ)
  2. biểu diễn, trình bày (kịch, điệu nhảy...); đóng
    • to perform a part in a play
      đóng một vai trong một vở kịch
nội động từ
  1. đóng một vai
    • to perform in a play
      đóng trong một vở kịch
  2. biểu diễn
    • to perform on the piano
      biểu diễn đàn pianô

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

perform
The orchestra will perform a symphony tonight.