pyrogenous

/pai'rɔdʤinos/
Học thuật
Thân thiện
pyrogenous

Pyrogenous rocks form from the cooling of molten magma deep underground.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hoả sinh, do lửa: Chỉ những vật chất, đặc điểm hoặc quá trình được hình thành dưới tác động của nhiệt độ rất cao, đặc biệt từ magma nóng chảy. Từ này thường được sử dụng trong các lĩnh vực như địa địa chất học.
    • Gây sốt, sinh nhiệt: Trong bối cảnh y học hoặc sinh học, có thể chỉ tính chất gây ra sốt hoặc được tạo ra bởi cơn sốt.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa địa chất):

    • Granite is a pyrogenous rock formed from cooled magma. (Đá granite một loại đá hoả sinh được hình thành từ magma nguội đi.)
    • The geologist studied the pyrogenous minerals in the volcanic region. (Nhà địa chất học nghiên cứu các khoáng vật hoả sinh trong khu vực núi lửa.)
  • Tính từ (nghĩa y học):

    • Certain bacterial toxins are pyrogenous substances. (Một số độc tố vi khuẩn những chất gây sốt.)
    • The injection caused a pyrogenous reaction in the patient. (Mũi tiêm đã gây ra phản ứng sinh sốtbệnh nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pyrogenous activity": hoạt động hoả sinh, thường dùng để mô tả các quá trình địa chất liên quan đến nhiệt.

    • The mountain range shows evidence of ancient pyrogenous activity. (Dãy núi cho thấy bằng chứng về hoạt động hoả sinh cổ đại.)
  • "Pyrogenous origin": nguồn gốc hoả sinh, chỉ nguồn gốc hình thành từ nhiệt.

    • These crystals are of pyrogenous origin. (Những tinh thể này nguồn gốc hoả sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Pyrogenic (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ tính chất sinh ra bởi nhiệt hoặc gây sốt. Đây biến thể phổ biến hơn.

    • Pyrogenic rocks are also known as igneous rocks. (Đá sinh nhiệt còn được gọi là đá magma.)
  • Pyrogen (danh từ): Chất gây sốt.

    • Endotoxin is a common pyrogen. (Endotoxin một chất gây sốt phổ biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Igneous (tính từ): Thuộc về lửa, hoả thành (trong địa chất).
  • Thermogenic (tính từ): Sinh nhiệt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến từ "pyrogenous" do đây một tính từ chuyên ngành.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "pyrogenous".)

pyrogenous

Pyrogenous rocks form from the cooling of molten magma deep underground.

tính từ
  1. (địa ,địa chất) hoả sinh, do lửa

Từ đồng nghĩa