pèlerin

danh từ giống đực
  1. người hành hương
  2. (động vật học) nhám voi (cũng) requin pèlerin
  3. (từ , nghĩa ) người đi đường, khách du lịch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pèlerin"

pèlerin
Un pèlerin marche vers une église sur une colline.