périodique

tính từ
  1. theo chu kỳ, tuần hoàn
    • Mouvement périodique
      chuyển động tuần hòan
    • fonction périodique
      (toán học) hàm tuần hoàn
  2. định kỳ
    • Publication périodique
      loại xuất bản định kỳ
  3. hay dùng câu nhiều đoạn (văn học)
danh từ giống đực
  1. báo ra định kỳ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "périodique"

périodique
Le bibliothécaire range les périodiques sur l'étagère.