parodique

Học thuật
Thân thiện
parodique

Un écrivain crée un texte parodique d'un célèbre roman d'aventure.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất nhại, bắt chước để châm biếm: "Parodique" mô tả một tác phẩm, phong cách hoặc yếu tố nào đó mục đích nhại lại một tác phẩm, phong cách hoặc người khác một cách hài hước, thường để chế giễu hoặc phê bình.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ce film a un ton parodique. (Bộ phim này giọng điệu nhại.)
    • Il a écrit un texte parodique des discours politiques. (Anh ấy đã viết một văn bản nhại lại các bài diễn văn chính trị.)
    • Son style parodique plaît beaucoup aux jeunes. (Phong cách nhại của anh ấy rất được giới trẻ yêu thích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dans un esprit parodique": với tinh thần nhại, theo kiểu nhại.
    • L'article est écrit dans un esprit parodique. (Bài báo được viết với tinh thần nhại.)
  • "Œuvre à caractère parodique": tác phẩm mang tính chất nhại.
    • Cette pièce de théâtre est une œuvre à caractère parodique. (Vở kịch nàymột tác phẩm mang tính chất nhại.)
Biến thể từ gần giống
  • Parodie (danh từ giống cái): sự nhại, tác phẩm nhại.
    • Cette émission est une parodie du journal télévisé. (Chương trình nàymột bản nhại lại bản tin thời sự.)
  • Parodier (ngoại động từ): nhại lại.
    • L'humoriste adore parodier les célébrités. (Nghệ sĩ hài rất thích nhại lại các người nổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Satirique: tính châm biếm, trào phúng.
  • Imitatif: tính bắt chước (nhưng ít hàm ý châm biếm hơn).
Các cụm từ liên quan
  • Faire une parodie de...: làm một bản nhại về...
    • Ils ont fait une parodie de cette chanson très sérieuse. (Họ đã làm một bản nhại về bài hát rất nghiêm túc này.)
parodique

Un écrivain crée un texte parodique d'un célèbre roman d'aventure.

tính từ
  1. nhại
    • Style parodique
      lời văn nhại