quán triệt

  1. 1. Hiểu thấu đáo, nắm vững nội dung: Quán triệt vấn đề. 2. Làm cho thông suốt: Quán triệt tinh thần yêu nước trong giáo dục.
quán triệt
Mọi người cần quán triệt nội quy của công ty.