quân dân

  1. armée et population
    • Quân dân một lòng
      l'armée et la population ont une volonté infaillible

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "quân dân"

quân dân
Quân dân cùng nhau xây dựng lại ngôi trường sau cơn bão.