quân số

  1. dt (H. số: số đếm) Số quân đội: Quân số âu-Phi ngày càng thiếu trên chiến trường chính, địch càng bị động (HCM); Quân số tổng quát của chiến dịch sẽ 42. 000 người (VNgGiáp).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "quân số"

quân số
Quân số của đơn vị được kiểm tra mỗi buổi sáng.