quả quyết

  1. I. đgt. Nói một cách chắc chắn, không hề do dự: Ai dám quả quyết chuyện đó đúng Thầy quả quyết rằng thi tới nhiều em trong lớp sẽ đậu đại học. II. tt. Không hề do dự, không ngại bất cứ hoàn cảnh nào: một con người quả quyết hành động quả quyết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quả quyết
Cô giáo quả quyết rằng học sinh sẽ đạt kết quả tốt.