quả quyết
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Nói một cách chắc chắn, khẳng định dứt khoát: Hành động phát biểu, tuyên bố một điều gì đó với sự tin tưởng tuyệt đối, không chút nghi ngờ hay do dự.
- Tính từ:
- Có tính cách dứt khoát, kiên định: Miêu tả con người, hành động, thái độ hoặc lời nói thể hiện sự kiên quyết, mạnh mẽ, không bị lung lay bởi hoàn cảnh.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy quả quyết rằng mình đã chứng kiến toàn bộ sự việc.
- Cô giáo quả quyết với phụ huynh về khả năng tiến bộ của học sinh.
- Tính từ:
- Cô ấy là một người rất quả quyết trong mọi quyết định.
- Lời từ chối của anh ta nghe thật quả quyết và dứt khoát.
Các cách sử dụng nâng cao
- "quả quyết bảo vệ lập trường": kiên quyết, không nhượng bộ trong việc giữ vững quan điểm của mình.
- Trong cuộc tranh luận, anh ấy đã quả quyết bảo vệ lập trường của mình.
- "thái độ quả quyết": thái độ dứt khoát, mạnh mẽ, thể hiện rõ ý chí.
- Người lãnh đạo cần có một thái độ quả quyết trước những thách thức.
Biến thể và từ gần giống
- Quả quyết (danh từ hóa, ít dùng): Sự quả quyết, tính chất quả quyết.
- Sự quả quyết trong giọng nói của ông ấy khiến mọi người phải tin tưởng.
- Kiên quyết (tính từ): Cứng rắn, nhất định không thay đổi, thường dùng cho ý chí, hành động.
- Chúng ta phải kiên quyết chống lại các hành vi sai trái.
- Dứt khoát (tính từ): Rõ ràng, không mập mờ, không do dự.
- Cô ấy trả lời một cách dứt khoát: "Không, tôi không đồng ý".
Từ đồng nghĩa
- Động từ: Khẳng định, xác quyết, quyết đoán (về lời nói).
- Tính từ: Cương quyết, kiên định, nhất quyết, mạnh mẽ.
Từ trái nghĩa
- Động từ: Ngập ngừng, do dự, nghi ngờ, phủ nhận.
- Tính từ: Yếu đuối, nhu nhược, dao động, thiếu quyết đoán.
Các cụm từ liên quan
- Nói quả quyết: Nói với giọng điệu hoặc nội dung chắc chắn, dứt khoát.
- Ông chủ nói quả quyết rằng công ty sẽ không lay off nhân viên.
- Hành động quả quyết: Hành động được thực hiện một cách dứt khoát, mạnh mẽ.
- Một hành động quả quyết đúng lúc có thể thay đổi cục diện.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Quả quyết như đinh đóng cột": (Thành ngữ) Nói hoặc khẳng định một cách rất chắc chắn, không thể lay chuyển.
- Lời hứa của anh ấy quả quyết như đinh đóng cột, chắc chắn sẽ thực hiện.
- I. đgt. Nói một cách chắc chắn, không hề do dự: Ai dám quả quyết chuyện đó là đúng Thầy quả quyết rằng kì thi tới nhiều em trong lớp sẽ đậu đại học. II. tt. Không hề do dự, không ngại bất cứ hoàn cảnh nào: một con người quả quyết hành động quả quyết.