quế hòe

  1. Cảnh con cháu làm nên: Một cây cù mộc, một sân quế hòe (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "quế hòe"

quế hòe
Một cây quế hòe nở hoa vàng rực rỡ trong sân nhà.