qua lại
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Đi và lại, di chuyển từ nơi này đến nơi khác và ngược lại: Chỉ hành động di chuyển trên một tuyến đường hoặc giữa các địa điểm.
- Có mối quan hệ, sự giao tiếp, thăm viếng lẫn nhau: Chỉ sự tiếp xúc, giao thiệp giữa người với người.
Tính từ:
- Có tính chất hai chiều, tác động lẫn nhau: Dùng để mô tả mối quan hệ hoặc sự ảnh hưởng giữa hai hay nhiều đối tượng, trong đó các bên đều có tác động đến nhau.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Trên đường phố, xe cộ qua lại tấp nập. (Di chuyển đi lại)
- Hai gia đình chúng tôi qua lại với nhau đã nhiều năm. (Có quan hệ thăm viếng, giao thiệp)
Tính từ:
- Mối quan hệ giữa hai nước là mối quan hệ qua lại bình đẳng. (Có tính hai chiều)
- Giữa nam châm và dòng điện có một tác dụng qua lại. (Tác động lẫn nhau)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Sự qua lại" (danh từ): Chỉ hành động đi lại hoặc mối quan hệ giao thiệp.
- Sự qua lại giữa hai bên ngày càng thân thiết hơn.
- Dùng trong văn chương, thơ ca: Để diễn tả sự trôi qua của thời gian hoặc cảm xúc.
- Tháng ngày qua lại, tình bạn vẫn vẹn nguyên. (Thời gian trôi qua)
Biến thể và từ gần giống
- Qua (động từ): Đi từ bên này sang bên kia, vượt qua một khoảng không gian hoặc thời gian.
- Anh ấy vừa qua cầu.
- Lại (động từ): Trở về, trở lại, di chuyển trở về hướng ngược lại hoặc điểm xuất phát.
- Chiều nay tôi sẽ lại thăm ông bà.
- Tương tác (động từ/danh từ): Có tác động qua lại lẫn nhau, thường dùng trong khoa học, công nghệ.
- Tương tác giữa giáo viên và học sinh rất quan trọng.
Từ đồng nghĩa
- Đi lại (động từ): Di chuyển (gần nghĩa với "qua lại" khi là động từ).
- Giao thiệp (động từ): Có quan hệ, tiếp xúc với nhau.
- Hỗ tương (tính từ): Cùng giúp đỡ, ảnh hưởng lẫn nhau (trang trọng).
- Lẫn nhau (cụm từ): Dùng để nhấn mạnh tính chất hai chiều.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Qua đi (động từ): Trôi qua, kết thúc (thường dùng cho thời gian, sự việc).
- Cơn bão đã qua đi, để lại nhiều thiệt hại.
- Lại đây (động từ): Mời hoặc yêu cầu ai đó tiến về phía người nói.
- Em bé, lại đây với mẹ nào!
Thành ngữ liên quan
- Qua cầu rút ván: Chỉ thái độ vong ơn bội nghĩa, sau khi nhờ vả, đạt được mục đích thì phủi sạch trách nhiệm.
- Đừng tin hắn, hắn là kẻ qua cầu rút ván.
- Lại mặt: Trở nên trơ trẽn, không biết xấu hổ.
- Sai rõ ràng mà còn cãi, thật là lại mặt.
- Có đi có lại: Nhấn mạnh nguyên tắc trong quan hệ xã hội, sự đáp trả, biết ơn.
- Tình cảm là thứ có đi có lại mới bền lâu.
- 1. đg. Đi và lại. 2. t. Hai chiều giữa hai người, hai hiện tượng, hai sự việc: ảnh hưởng qua lại; Tác dụng qua lại giữa nam châm và dòng điện.