qua lại

  1. Come and gọ
    • đây nhiều người qua lại
      There is a lot of people coming and going here
  2. Reciprocal, mutual
    • ảnh hưởng qua lại
      A reciprocal influence
    • Tác dụng qua lại giữa nam châm dòng điện
      The reciprocal effect between a magnet and an electric current

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

qua lại
Hai chiếc xe đạp qua lại trên con đường làng.