quadrate

Không tìm thấy từ "quadrate"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Vuông, hình vuông : Mô tả hình dạng có bốn cạnh và bốn góc, thường là góc vuông. Nghĩa này thường dùng trong giải phẫu học. Tương hợp, phù hợp : (Từ hiếm) Mô tả sự ăn khớp, phù hợp hoàn hảo với một thứ khác. Danh từ : Hình vuông, khối chữ nhật : (Từ hiếm) Một hình hoặc vật thể có hình vuông hoặc hình chữ nhật. Xương vuông : Trong giải phẫu học, chỉ một xương cụ thể có hình...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Having four sides and four angles : Describes a shape, especially a square or rectangle, characterized by four sides and four angles. Noun : A square-shaped object : An object that is square in form. A cubelike object : An object that is cube-shaped or rectangular. (Anatomy) A specific bone : In anatomy, a small bone, especially one in the skull of some reptiles and birds...

See full definition →