quadrature

/'kwɔdrətʃə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Toán học) Phép cầu phương: Phương pháp toán học tìm diện tích của một hình, đặc biệtdiện tích của một hình phẳng hoặc tích phân xác định.
    • (Thiên văn học) Vị trí góc vuông: Vị trí tương đối của hai thiên thể (như Mặt Trời Mặt Trăng hoặc một hành tinh) khi chúng tạo thành một góc 90 độ khi nhìn từ Trái Đất.
    • (Số nhiều, dùng trong số nhiều 'quadratures') Tuần trăng huyền: Các pha của Mặt Trăng khi vị trí góc vuông với Mặt Trời (thượng huyền hạ huyền), lúc đó Mặt Trăng hiện lên một nửa sáng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le calcul de l'aire sous la courbe est un problème de quadrature. (Việc tính diện tích dưới đường congmột bài toán về phép cầu phương.)
    • La Lune est en quadrature avec le Soleil. (Mặt Trăng đangvị trí góc vuông với Mặt Trời.)
    • Observer les quadratures de la Lune. (Quan sát các tuần trăng huyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quadrature approchée": Phép cầu phương gần đúng. Một phương pháp tính gần đúng giá trị của một tích phân xác định.

    • Pour cette fonction complexe, on utilise une quadrature approchée. (Với hàm phức tạp này, người ta sử dụng một phép cầu phương gần đúng.)
  • "Quadrature quadrilatérale": Phép cầu phương tứ giác. Một phương pháp cầu phương cụ thể.

    • La quadrature quadrilatérale est une méthode classique. (Phép cầu phương tứ giácmột phương pháp cổ điển.)
Biến thể từ gần giống
  • Quadrature du cercle (Thành ngữ): Việc tìm phép cầu phương hình tròn, tức là dựng một hình vuông diện tích bằng diện tích một hình tròn cho trước chỉ bằng thước kẻ compa - một bài toán cổ điển được chứng minhkhông thể giải được, do đó thành ngữ này mang nghĩa bóng.
  • En quadrature de phase (Cụm từ kỹ thuật): Lệch pha 90 độ, thường dùng trong điện tử hoặc xửtín hiệu.
Từ đồng nghĩa
  • (Trong toán học) Intégration numérique: Tích phân số (từ đồng nghĩa gần trong một số ngữ cảnh kỹ thuật).
  • (Trong thiên văn, cho vị trí) Angle droit: Góc vuông (mô tả hình học của vị trí).
Thành ngữ liên quan
  • Chercher la quadrature du cercle: Theo đuổi một việc nan giải, một điều không tưởng, một việc bất khả thi.
    • Vouloir concilier ces deux principes opposés, c'est chercher la quadrature du cercle. (Muốn dung hòa hai nguyên tắc đối lập này, đótheo đuổi một việc nan giải.)
danh từ giống cái
  1. (toán học) phép cầu phương
    • Quadrature approchée
      phép cầu phương gần đúng
    • Quadrature quadrilatérale
      phép cầu phương tứ giác
  2. (thiên văn) vị trí góc vuông
  3. (số nhiều) tuần trăng huyền (thượng huyền hạ huyền)
    • chercher la quadrature du cercle
      theo đuổi một việc nan giải

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "quadrature"