quadrilateral

/,kwɔdri'lætərəl/
Học thuật
Thân thiện
quadrilateral

A child draws a colorful quadrilateral on a large sheet of paper.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hình tứ giác: Một hình phẳng trong hình học đúng bốn cạnh bốn đỉnh. dụ: hình vuông, hình chữ nhật, hình thang đều các loại hình tứ giác.
  2. Tính từ:

    • bốn cạnh, bốn bên: Dùng để mô tả một hình dạng hoặc vật thể bốn cạnh thẳng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • A square is a special type of quadrilateral. (Hình vuông một loại hình tứ giác đặc biệt.)
    • The students learned to calculate the area of various quadrilaterals. (Học sinh học cách tính diện tích của các hình tứ giác khác nhau.)
  • Tính từ:

    • The courtyard had a quadrilateral shape. (Sân trong hình dạng tứ giác.)
    • They marked a quadrilateral area on the ground for the game. (Họ đánh dấu một khu vực bốn cạnh trên mặt đất cho trò chơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hình học: Thuật ngữ "quadrilateral" thường được dùng trong các bài toán định lý hình học để chỉ chung các hình bốn cạnh.
    • The sum of the interior angles of any simple quadrilateral is 360 degrees. (Tổng các góc trong của bất kỳ hình tứ giác đơn giản nào cũng 360 độ.)
Biến thể từ gần giống
  • Quadrangle (n): Tứ giác; thường dùng để chỉ một sân hoặc khoảng sân hình tứ giác, được bao quanh bởi các tòa nhà.
    • Students gathered in the college quadrangle. (Sinh viên tụ tậpsân tứ giác của trường đại học.)
Từ đồng nghĩa
  • Tứ giác (n): Từ đồng nghĩa trực tiếp trong tiếng Việt cho nghĩa danh từ.
  • Four-sided (adj): bốn cạnh (từ mô tả).
    • A four-sided figure (Một hình bốn cạnh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến với từ "quadrilateral")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "quadrilateral")

quadrilateral

A child draws a colorful quadrilateral on a large sheet of paper.

tính từ
  1. bốn cạnh
  2. bốn bên

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "quadrilateral"