quadrillion

Không tìm thấy từ "quadrillion"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ (Số từ) : Một nghìn triệu triệu (10^15) : Trong hệ thống số ngắn (short scale), được sử dụng phổ biến ở Mỹ, Anh hiện đại và hầu hết các nước nói tiếng Anh, "quadrillion" là số 1 theo sau là 15 số 0 (1,000,000,000,000,000). Đây là nghĩa phổ biến nhất hiện nay. Một triệu lũy thừa bốn (10^24) : Trong hệ thống số dài (long scale), từng được sử dụng ở Anh và một số nước châu Âu, "...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Một triệu tỷ (10^15) : Trong hệ thống số đếm tiêu chuẩn (échelle courte) được sử dụng phổ biến ở Pháp và nhiều quốc gia khác, "quadrillion" biểu thị con số 1.000.000.000.000.000 (một nghìn triệu triệu). Đây là đơn vị đứng sau "trillion" (nghìn tỷ) và trước "quintillion" (tỷ tỷ). Ví dụ sử dụng Danh từ : La dette nationale s'élève à plusieurs quadrillions d'euros. (...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A very large number : In the short scale system (used in most English-speaking countries, including the United States), a quadrillion is the number represented as 1 followed by 15 zeros (10^15 or 1,000,000,000,000,000). A different very large number : In the long scale system (historically used in some European countries, including the UK), a quadrillion is the number represen...

See full definition →