quadripartite

/,kwɔdri'pɑ:tait/
Học thuật
Thân thiện
quadripartite

The treaty was a quadripartite agreement between four nations.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gồm bốn phần, được chia thành bốn phần: Mô tả một thực thể, cấu trúc hoặc thỏa thuận được phân chia thành bốn phần bằng nhau hoặc rõ rệt.
    • liên quan đến bốn bên, bốn phe: Mô tả một thỏa thuận, hiệp ước, hội nghị hoặc sự sắp xếp sự tham gia của bốn bên, nhóm hoặc quốc gia riêng biệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The ceiling had a beautiful quadripartite vault. (Trần nhà một mái vòm chia làm bốn phần rất đẹp.)
    • The quadripartite agreement was signed by the four neighboring countries. (Hiệp định bốn bên đã được ký kết bởi bốn quốc gia láng giềng.)
    • The negotiations were quadripartite, involving all major stakeholders. (Các cuộc đàm phán mang tính chất bốn bên, sự tham gia của tất cả các bên liên quan chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quadripartite division": Sự phân chia thành bốn phần.
    • The quadripartite division of the city dates back to medieval times. (Sự phân chia thành bốn phần của thành phố từ thời trung cổ.)
  • "Quadripartite structure": Cấu trúc bốn phần.
    • The report follows a quadripartite structure. (Báo cáo tuân theo một cấu trúc bốn phần.)
Biến thể từ gần giống
  • Quadripartitely (trạng từ): Một cách chia làm bốn phần, liên quan đến bốn bên.
    • The responsibilities were divided quadripartitely. (Trách nhiệm được phân chia thành bốn phần.)
  • Quadripartition (danh từ): Sự phân chia thành bốn phần; trạng thái gồm bốn phần.
    • The quadripartition of the estate was complex. (Việc phân chia tài sản thành bốn phần rất phức tạp.)
Từ đồng nghĩa
  • Fourfold: Gấp bốn lần, gồm bốn phần.
  • Four-party: (Thuộc về) bốn bên.
  • Quartered: Được chia .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "quadripartite" đây một tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "quadripartite".)

quadripartite

The treaty was a quadripartite agreement between four nations.

tính từ
  1. gồm bốn phần, chia làm bốn phần
  2. bốn bên (hội nghị...)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "quadripartite"