quantum

/'kwɔntəm/
danh từ, số nhiều quanta
  1. phần, mức, ngạch; lượng, định lượng
    • to fix the quantum of damages
      định mức thường thiệt hại
    • to have one's quantum of
      đã được dự phần, đã được hưởng phần
  2. (vật ) lượng tử
    • light quantum
      lượng tử ánh sáng
    • energy quantum
      lượng tử năng lượng
  3. (định ngữ) (vật ) (thuộc) lượng tử
    • quantum theory
      thuyết lượng tử
    • quantum effect
      hiệu ứng lượng tử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "quantum"

quantum
A scientist draws a quantum diagram on the classroom whiteboard.