quarantaine

danh từ giống cái
  1. bốn chục, độ bốn chục
  2. tuổi bốn mươi
    • Friser la quarantaine
      xấp xỉ tuổi bốn mươi
  3. sự cách ly kiểm dịch
  4. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) thời gian bốn mươi ngày
    • La sainte quarantaine
      kỳ chay bốn mươi ngày
    • mettre en quarantaine
      cách ly; tẩy chay
danh từ giống cái
  1. (thực vật học) cây hương giới (họ cải)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quarantaine
Une femme est en quarantaine chez elle après un voyage.