quarrelsome
/'kwɔrəlsəm/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Hay cãi nhau, hay gây gỗ: "quarrelsome" dùng để mô tả một người có tính khí thích tranh cãi, dễ sinh sự, dễ nổi nóng và gây gổ với người khác.
- Thích gây hấn: Chỉ bản chất thích tạo ra mâu thuẫn, xung đột bằng lời nói.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- He became quarrelsome after losing the game. (Anh ấy trở nên hay gây gỗ sau khi thua trận đấu.)
- The quarrelsome neighbor often argues about noise. (Người hàng xóm hay sinh sự thường xuyên cãi nhau về tiếng ồn.)
- It's difficult to work with a quarrelsome team member. (Rất khó để làm việc với một thành viên trong nhóm hay cãi nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
"a quarrelsome disposition": một tính khí hay gây gỗ.
- His quarrelsome disposition made him few friends. (Tính khí hay gây gỗ của anh ấy khiến anh có rất ít bạn.)
"in a quarrelsome mood": trong tâm trạng dễ nổi cáu, muốn gây sự.
- Be careful, the boss is in a quarrelsome mood today. (Hãy cẩn thận, sếp hôm nay đang trong tâm trạng dễ nổi cáu.)
Biến thể và từ gần giống
Quarrel (n, v): cuộc cãi nhau; cãi nhau.
- They had a quarrel over money. (Họ đã có một cuộc cãi nhau về tiền bạc.)
Quarreling (n, gerund): hành động cãi nhau.
- The constant quarreling is exhausting. (Việc cãi nhau liên tục thật mệt mỏi.)
Từ đồng nghĩa
- Argumentative: thích tranh luận, hay cãi.
- Belligerent: hiếu chiến, gây hấn.
- Contentious: hay tranh cãi, gây tranh cãi.
Từ trái nghĩa
- Agreeable: dễ chịu, dễ đồng ý.
- Amiable: thân thiện, tử tế.
- Peaceable: yêu chuộng hòa bình, ôn hòa.
Thành ngữ liên quan
- To have a quarrelsome nature: có bản chất hay gây gỗ.
- Despite his success, he was known to have a quarrelsome nature. (Bất chấp thành công, anh ta được biết đến là có bản chất hay gây gỗ.)
tính từ
- hay câi nhau; hay gây gỗ, hay sinh sự