quean

/kwi:n/
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) đàn bà hư hỏng; gái trai đĩ thoã
  2. (Ê-cốt) gái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quean
A young woman in a village is called a quean by the gossiping neighbors.